lo lắng

Học thuật
Thân thiện
lo lắng

Mẹ lo lắng khi con trai chưa về nhà vào buổi tối.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tâm trạng bất an, suy nghĩ nhiều về những điều có thể xấu xảy ra trong tương lai: "lo lắng" diễn tả trạng thái tinh thần không yên, thường đi kèm với sự bồn chồn, suy về những rủi ro, nguy hiểm hoặc kết quả không như ý muốn.
  2. Động từ:

    • Cảm thấy hoặc thể hiện sự quan tâm, băn khoăn về ai đó hoặc điều đó: Hành động dành sự suy nghĩ, để tâm đến những vấn đề có thể ảnh hưởng tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy có vẻ rất lo lắng trước kỳ thi. ( ấy thể hiện tâm trạng bất an, suy nghĩ nhiều về kỳ thi sắp tới.)
    • Ánh mắt lo lắng của người mẹ không giấu được. (Ánh mắt thể hiện sự bồn chồn, bất an của người mẹ.)
  • Động từ:

    • Cha mẹ luôn lo lắng cho tương lai của con cái. (Cha mẹ luôn dành sự quan tâm, suy nghĩ đến tương lai của con.)
    • Anh ấy lo lắng dự án sắp đến hạn chót. (Anh ấy cảm thấy bất an thời hạn của dự án sắp kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lo lắng thái quá": lo lắng quá mức cần thiết, thườngcăn cứ.

    • Đừng lo lắng thái quá về chuyện nhỏ như vậy. (Đừng bồn chồn, suy nghĩ quá mức về một việc không quan trọng.)
  • "nỗi lo lắng thường trực": sự lo âu luôn tồn tại, dai dẳng.

    • Nỗi lo lắng thường trực về bệnh tật khiến không yên lòng. (Sự bất an luôn hiện hữu về bệnh tật làm không cảm thấy thanh thản.)
Biến thể từ gần giống
  • Lo âu (tính từ/động từ): Có nghĩa tương tự "lo lắng", thường nhấn mạnh mức độ sâu sắc, trầm trọng hơn một chút.

    • Gương mặt ông ấy thể hiện sự lo âu. (Gương mặt ông ấy thể hiện nỗi bất an sâu sắc.)
  • Băn khoăn (tính từ/động từ): suy nghĩ, phân vân về một quyết định hoặc vấn đề nào đó, mức độ nhẹ hơn "lo lắng".

    • ấy băn khoăn không biết nên chọn áo màu nào. ( ấy phân vân, suy nghĩ về lựa chọn màu áo.)
Từ đồng nghĩa
  • Bồn chồn: Cảm thấy không yên, thường thể hiện qua hành động, cử chỉ.
  • Áy náy: Cảm thấy không yên lòng, thường do lương tâm cắn rứt về một việc đã làm.
Từ trái nghĩa
  • Thanh thản: Tâm trạng nhẹ nhàng, yên ổn, không vướng bận.
  • An tâm: Cảm thấy yên lòng, không còn phải suy nghĩ, lo nghĩ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lo trắng răng: Lo lắng những chuyện không đâu, vô ích.

    • Việc đó đâu quan trọng, đừng lo trắng răng. (Việc đó không quan trọng, đừng lo lắng vô ích.)
  • Ăn không ngon, ngủ không yên: Thành ngữ diễn tả trạng thái lo lắng đến mức ảnh hưởng đến sinh hoạt hàng ngày.

    • lo lắng chuyện kinh doanh, ông ấy ăn không ngon, ngủ không yên. ( bận tâm về chuyện kinh doanh, ông ấy không cảm thấy ngon miệng khi ăn không ngủ được.)
lo lắng

Mẹ lo lắng khi con trai chưa về nhà vào buổi tối.

  1. Nh. Lo, ngh.1: Lo lắng cho con cái.